vũ lực

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh thể chất hoặc khí dùng để ép buộc, cưỡng chế: " lực" chỉ việc sử dụng sức mạnh bắp, khí hoặc các phương tiện vật chất khác để buộc người khác phải làm theo ý mình, thường mang tính bạo lực hoặc đe dọa.
    • Lực lượng trang: Trong ngữ cảnh quân sự hoặc chính trị, " lực" có thể chỉ các lực lượng trang như quân đội, cảnh sát.
dụ sử dụng
  • Sức mạnh thể chất hoặc khí:

    • Họ dùng lực để giải tán đám đông. (Họ sử dụng sức mạnh thể chất hoặc khí để buộc đám đông phải tản ra.)
    • Không nên giải quyết mâu thuẫn bằng lực. (Không nên dùng bạo lực để xử lý các bất đồng.)
  • Lực lượng trang:

    • Đất nước cần tăng cường lực để bảo vệ biên giới. (Quốc gia cần củng cố các lực lượng trang để phòng thủ lãnh thổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dùng đến lực": hành động sử dụng sức mạnh cưỡng chế.

    • Khi đàm phán thất bại, họ đã dùng đến lực. (Khi nói chuyện không thành, họ chuyển sang dùng bạo lực.)
  • " lực quân sự": sức mạnh của quân đội trang.

    • lực quân sự công cụ cuối cùng trong chính sách đối ngoại. (Sức mạnh quân đội được xem biện pháp sau cùng trong quan hệ quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • lực (danh từ): cách viết tương đương, ít phổ biến hơn.

    • lực không phải lúc nào cũng giải pháp tốt. (Sức mạnh thể chất không phải lúc nào cũng hữu ích.)
  • Bạo lực (danh từ): sức mạnh dùng để gây tổn hại, thường mang tính tiêu cực hơn " lực".

    • Bạo lực gia đình vấn đề xã hội nghiêm trọng. (Hành vi dùng sức mạnh gây hại trong gia đình vấn đề cần lưu ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Sức mạnh: khả năng vật hoặc tinh thần để tác động.
  • Cưỡng chế: hành động ép buộc bằng quyền lực hoặc sức mạnh.
  • Quyền lực: khả năng chi phối người khác, có thể bao gồm cả lực.
Thành ngữ liên quan
  • lực không giải quyết được : ý nói dùng bạo lực thường không mang lại kết quả lâu dài.
    • Họ đã học được rằng lực không giải quyết được . (Họ nhận ra rằng bạo lực không mang lại giải pháp thực sự.)